Công Cụ Tính Tiến Độ Học Từ Vựng Thi Cử

Ước tính số từ mới mỗi ngày, bão ôn tập tích lũy và thời gian học cao điểm trước kỳ thi của bạn.

Mục Tiêu Thi & Số Lượng Từ

Số lượng từ đặt sẵn là ước tính dùng cho việc lập kế hoạch, không phải danh sách từ vựng chính thức của ban tổ chức kỳ thi.

Tổng Số Từ Vựng: 800 · Số Ngày Ôn Thi: 90 · Ngày Dự Phòng Về Đích: 7 · Ngày Bắt Đầu:

Từ Mới Mỗi Ngày (Cơ Bản)
9
Tổng Số Ngày
90
Ngày Tải Cao Nhất
16
Thời Gian Đỉnh Trong Ngày
13.3
Tổng Lượt Ôn Toàn Kỳ
3928
Thời Gian Trung Bình/Ngày
11.7

Phân Bố Tải Học Mới & Ôn Tập Hàng Ngày

Cột màu xanh là từ mới học; cột màu cam là từ cần ôn tập. Cờ đỏ đánh dấu ngày có khối lượng học cao nhất.

60300Ngày 1: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 0 · Tổng Số Từ 10 · Ước Tính (Phút) 5.01Ngày 2: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 10 · Tổng Số Từ 20 · Ước Tính (Phút) 6.7Ngày 3: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 20 · Tổng Số Từ 30 · Ước Tính (Phút) 8.3Ngày 4: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 20 · Tổng Số Từ 30 · Ước Tính (Phút) 8.3Ngày 5: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 30 · Tổng Số Từ 40 · Ước Tính (Phút) 10.0Ngày 6: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 30 · Tổng Số Từ 40 · Ước Tính (Phút) 10.0Ngày 7: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 30 · Tổng Số Từ 40 · Ước Tính (Phút) 10.0Ngày 8: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 40 · Tổng Số Từ 50 · Ước Tính (Phút) 11.7Ngày 9: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 40 · Tổng Số Từ 50 · Ước Tính (Phút) 11.7Ngày 10: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 40 · Tổng Số Từ 50 · Ước Tính (Phút) 11.7Ngày 11: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 40 · Tổng Số Từ 50 · Ước Tính (Phút) 11.7Ngày 12: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 40 · Tổng Số Từ 50 · Ước Tính (Phút) 11.7Ngày 13: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 40 · Tổng Số Từ 50 · Ước Tính (Phút) 11.7Ngày 14: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 40 · Tổng Số Từ 50 · Ước Tính (Phút) 11.7Ngày 15: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 40 · Tổng Số Từ 50 · Ước Tính (Phút) 11.715Ngày 16: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 17: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 18: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 19: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 20: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 21: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 22: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 23: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 24: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 25: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 26: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 27: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 28: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 29: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 30: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.330Ngày 31: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 32: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 33: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 34: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 35: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 36: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 37: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 38: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 39: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 40: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 41: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 42: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 43: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 44: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 45: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.345Ngày 46: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 47: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 48: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 49: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 50: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 51: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 52: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 53: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3Ngày 54: Từ Mới 9 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 59 · Ước Tính (Phút) 12.8Ngày 55: Từ Mới 9 · Từ Ôn Tập 49 · Tổng Số Từ 58 · Ước Tính (Phút) 12.7Ngày 56: Từ Mới 9 · Từ Ôn Tập 48 · Tổng Số Từ 57 · Ước Tính (Phút) 12.5Ngày 57: Từ Mới 9 · Từ Ôn Tập 48 · Tổng Số Từ 57 · Ước Tính (Phút) 12.5Ngày 58: Từ Mới 9 · Từ Ôn Tập 47 · Tổng Số Từ 56 · Ước Tính (Phút) 12.3Ngày 59: Từ Mới 9 · Từ Ôn Tập 47 · Tổng Số Từ 56 · Ước Tính (Phút) 12.3Ngày 60: Từ Mới 9 · Từ Ôn Tập 47 · Tổng Số Từ 56 · Ước Tính (Phút) 12.360Ngày 61: Từ Mới 9 · Từ Ôn Tập 46 · Tổng Số Từ 55 · Ước Tính (Phút) 12.2Ngày 62: Từ Mới 9 · Từ Ôn Tập 46 · Tổng Số Từ 55 · Ước Tính (Phút) 12.2Ngày 63: Từ Mới 9 · Từ Ôn Tập 46 · Tổng Số Từ 55 · Ước Tính (Phút) 12.2Ngày 64: Từ Mới 9 · Từ Ôn Tập 46 · Tổng Số Từ 55 · Ước Tính (Phút) 12.2Ngày 65: Từ Mới 9 · Từ Ôn Tập 46 · Tổng Số Từ 55 · Ước Tính (Phút) 12.2Ngày 66: Từ Mới 9 · Từ Ôn Tập 46 · Tổng Số Từ 55 · Ước Tính (Phút) 12.2Ngày 67: Từ Mới 9 · Từ Ôn Tập 46 · Tổng Số Từ 55 · Ước Tính (Phút) 12.2Ngày 68: Từ Mới 9 · Từ Ôn Tập 46 · Tổng Số Từ 55 · Ước Tính (Phút) 12.2Ngày 69: Từ Mới 9 · Từ Ôn Tập 45 · Tổng Số Từ 54 · Ước Tính (Phút) 12.0Ngày 70: Từ Mới 9 · Từ Ôn Tập 45 · Tổng Số Từ 54 · Ước Tính (Phút) 12.0Ngày 71: Từ Mới 9 · Từ Ôn Tập 45 · Tổng Số Từ 54 · Ước Tính (Phút) 12.0Ngày 72: Từ Mới 9 · Từ Ôn Tập 45 · Tổng Số Từ 54 · Ước Tính (Phút) 12.0Ngày 73: Từ Mới 9 · Từ Ôn Tập 45 · Tổng Số Từ 54 · Ước Tính (Phút) 12.0Ngày 74: Từ Mới 9 · Từ Ôn Tập 45 · Tổng Số Từ 54 · Ước Tính (Phút) 12.0Ngày 75: Từ Mới 9 · Từ Ôn Tập 45 · Tổng Số Từ 54 · Ước Tính (Phút) 12.075Ngày 76: Từ Mới 9 · Từ Ôn Tập 45 · Tổng Số Từ 54 · Ước Tính (Phút) 12.0Ngày 77: Từ Mới 9 · Từ Ôn Tập 45 · Tổng Số Từ 54 · Ước Tính (Phút) 12.0Ngày 78: Từ Mới 9 · Từ Ôn Tập 45 · Tổng Số Từ 54 · Ước Tính (Phút) 12.0Ngày 79: Từ Mới 9 · Từ Ôn Tập 45 · Tổng Số Từ 54 · Ước Tính (Phút) 12.0Ngày 80: Từ Mới 9 · Từ Ôn Tập 45 · Tổng Số Từ 54 · Ước Tính (Phút) 12.0Ngày 81: Từ Mới 9 · Từ Ôn Tập 45 · Tổng Số Từ 54 · Ước Tính (Phút) 12.0Ngày 82: Từ Mới 9 · Từ Ôn Tập 45 · Tổng Số Từ 54 · Ước Tính (Phút) 12.0Ngày 83: Từ Mới 9 · Từ Ôn Tập 45 · Tổng Số Từ 54 · Ước Tính (Phút) 12.0Ngày 84: Từ Mới 0 · Từ Ôn Tập 45 · Tổng Số Từ 45 · Ước Tính (Phút) 7.5Ngày 85: Từ Mới 0 · Từ Ôn Tập 36 · Tổng Số Từ 36 · Ước Tính (Phút) 6.0Ngày 86: Từ Mới 0 · Từ Ôn Tập 27 · Tổng Số Từ 27 · Ước Tính (Phút) 4.5Ngày 87: Từ Mới 0 · Từ Ôn Tập 27 · Tổng Số Từ 27 · Ước Tính (Phút) 4.5Ngày 88: Từ Mới 0 · Từ Ôn Tập 18 · Tổng Số Từ 18 · Ước Tính (Phút) 3.0Ngày 89: Từ Mới 0 · Từ Ôn Tập 18 · Tổng Số Từ 18 · Ước Tính (Phút) 3.0Ngày 90: Từ Mới 0 · Từ Ôn Tập 18 · Tổng Số Từ 18 · Ước Tính (Phút) 3.090▲ MAX: 60
Từ MớiTừ Ôn TậpNgày 1–90
Ngày 16: Từ Mới 10 · Từ Ôn Tập 50 · Tổng Số Từ 60 · Ước Tính (Phút) 13.3

Ước tính dựa trên khoảng cách lặp lại cố định [1, 2, 4, 7, 15 ngày], tính 30 giây/từ mới và 10 giây/từ ôn tập. Đây không phải mô phỏng FSRS và không đảm bảo bạn sẽ thi đỗ.

Lịch Cố Định vs Thuật Toán FSRS KaChiKa

Lặp Lại Khoảng Cách Cố Định

Áp dụng máy móc các ngày 1, 2, 4, 7, 15 khiến khối lượng ôn tập dồn dập vào tuần thứ 2–3, dễ gây nghẽn và nản lòng bỏ cuộc.

FSRS Thích Ứng Của KaChiKa

KaChiKa sử dụng thuật toán mã nguồn mở FSRS, tự động điều chỉnh lịch ôn dựa trên độ ổn định trí nhớ thực tế của bạn để làm phẳng các đợt quá tải (không đảm bảo xóa bỏ hoàn toàn các đỉnh tải hay nhập trực tiếp bảng tính tĩnh này).

Bắt Đầu Miễn Phí

Câu Hỏi Thường Gặp

Tại sao bão ôn tập lại xuất hiện quanh ngày 16 đến 22?

Khi bạn học từ mới liên tục mỗi ngày, các chu kỳ ôn tập [1, 2, 4, 7, 15] sẽ bắt đầu gối đầu lên nhau. Đến tuần thứ ba, lượt ôn tập dồn lại cùng lúc khiến tải học tăng gấp 3–5 lần ban đầu.

Ngày dự phòng về đích (Buffer Days) là gì?

Đây là khoảng thời gian ngay trước kỳ thi (mặc định 7 ngày) không nạp thêm từ mới, giúp bạn tập trung toàn lực giải đề thi thử và tổng ôn tập mà không bị trễ hạn.

FSRS trong ứng dụng KaChiKa khác công cụ tính này thế nào?

Công cụ này mô phỏng lịch cố định để bạn thấy trước nguy cơ quá tải. Ứng dụng KaChiKa dùng thuật toán FSRS thích ứng theo độ nhớ của từng từ, giúp phân bổ lịch ôn mượt mà hơn.

Bạn Muốn Học Từ Vựng Không Lo Quá Tải?

Trải nghiệm học từ vựng thông minh cùng KaChiKa với thuật toán FSRS. Bắt đầu miễn phí, không cần đăng ký, toàn bộ thẻ ghi nhớ và lịch sử học tập chỉ lưu trên thiết bị của bạn.

Bắt Đầu Miễn Phí